Những đặc điểm, lợi ích nổi bật của sữa Ensure nước

Ngày đăng: 05/08/2013

Sữa Ensure nước là nguồn dinh dưỡng hoàn toàn cân bằng, sử dụng bổ sung giữa các bữa ăn. Nó có thể mang lại lợi ích cho bệnh nhân có chế độ ăn bị thay đổi, có nguy cơ suy dinh dưỡng, giảm cân, hoặc cần phục hồi sức khỏe do bệnh tật hoặc phẫu thuật, hoặc dư lượng khẩu phần ăn thấp.

sua-ensure-nuoc

Đặc điểm nổi bật của sữa Ensure nước:

-     Sữa là sản phẩm rất giàu calci, giàu đạm quý (đầy đủ các acid amin thiết yếu với tỉ lệ cân đối) và chứa nhiều vitamin cần thiết cho cơ thể như vitamin A, D, B…

-     Ensure nước là nguồn dinh dưỡng hoàn toàn cân bằng, sử dụng bổ sung giữa các bữa ăn. Nó có thể mang lại lợi ích cho bệnh nhân có chế độ ăn bị thay đổi, có nguy cơ suy dinh dưỡng, giảm cân, hoặc cần phục hồi sức khỏe do bệnh tật hoặc phẫu thuật, hoặc dư lượng khẩu phần ăn thấp.

-     Là nguồn cung cấp tốt nhất 24 loại vitamin và khoáng chất thiết yếu cho cơ thể.

-     Cung cấp 9g protein trên mỗi khẩu phần ăn.

-     Thuận tiện, dễ dàng pha chế.

-     Không chữa Gluten, thích hợp cho bệnh nhân không dung nạp được lactose.

-     Công dụng: bổ sung vi chất, bồi dưỡng sức khỏe, chống loãng xương, bổ sung dưỡng chất sắt và calci.

-     Ensure thích hợp cho người lớn tuổi và trẻ trên 4 tuổi, đặc biệt cho bệnh nhân cần phục hồi nhanh và những người ăn uống kém.

-    Sữa Ensure nước gọi là "sữa bổ", có nhiều sinh tố, khoáng chất, nhiều chất đạm, tinh bột để làm tăng cân.

Thành phần:

-     Water, Sugar, Com Maltodextrin, Milk Protein Concentrate, Soy Oil, Soy Protein Isolate, Cocoa Powder (Processed with Alkali), Pea Protein Concentrate, Canola Oil. Less than 0.5% of the Follwing: Corn Oil, Magnesium Phosphate, Cellulose Gel, Natura & Artificial Flavor, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Calcium Carbonate, Calcium Phosphate, Sodium Citrate, Cholin Chloride, Ascorbic Acid, Salt, Cellulose Gum, Monoglycerides, Soy Lecithin, Carrageenan, Potassium Hydroxide, Ferric Orthophosphate, dl-Alpha-Tocopheryl Acetate, Zinc Sulfate, Niacinamide, Manganese Sulfate, Calcium Pantothenate, Cupric Sulfate, Vitamin A Palmitate, Thiamine Chloride Hydrochloride, Pyridoxine Hydorchloride, Riboflavin, Folic Acid, chromium Chloride, Biotin, Sodium Molybdate, Sodium Selenate, Potassium Iodide, Phylloquinone, Cyanocobalamin, and Vitamin D3.

Hướng dẫn sử dụng:

-     Lắc đều.

-     Ngon hơn khi uống lạnh.